Lốt chó

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một cách nói khác của "nối điêu": "Lốt chó" một từ đồng nghĩa, dùng để chỉ hành động nói dối, bịa đặt ra những câu chuyện không thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đừng lốt chó nữa, ai tin được mày! (Đừng nói dối nữa, ai tin được anh!)
    • chuyên lốt chó để lừa tiền người khác. ( chuyên đi nói dối để lừa tiền người khác.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lốt chó" mang sắc thái khá thô tục tiêu cực, thường được dùng trong khẩu ngữ, với ý chê trách, mắng mỏ hành động nói dối trắng trợn.
  • Nên thận trọng khi sử dụng đây từ lóng, có thể gây phản cảm trong những ngữ cảnh trang trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Nối điêu (động từ): nói dối, bịa chuyện.
    • Thằng đó chuyên nghề nối điêu. (Thằng đó chuyên nghề nói dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói dối: không nói sự thật.
  • Bịa chuyện: tạo ra câu chuyện không thật.
  • Khoác lác: nói quá sự thật để khoe khoang.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: ngay thẳng, không dối trá.
  • Trung thực: chân thật, đúng với sự thật.
  1. Xem Nối Điêu